Nội dung tài liệu
Phiếu thu
Đơn vị: [TÊN DOANH NGHIỆP]
Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ DOANH NGHIỆP]
Mã số thuế: [MÃ SỐ THUẾ]
PHIẾU THU
Quyển số: [QUYỂN SỐ] Số: [SỐ PHIẾU]
Ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM]
Nợ: [TÀI KHOẢN NỢ] Có: [TÀI KHOẢN CÓ]
Họ và tên người nộp tiền: [HỌ VÀ TÊN NGƯỜI NỘP]
Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ NGƯỜI NỘP HOẶC ĐƠN VỊ]
Lý do nộp: [NỘI DUNG THU, KHÔNG VIẾT TẮT — VÍ DỤ: THU TIỀN BÁN HÀNG THEO HÓA ĐƠN SỐ ...]
Nội dung Số lượng Đơn giá Số tiền (đồng)
[NỘI DUNG] [SỐ LƯỢNG] [ĐƠN GIÁ] [SỐ TIỀN]
Tổng cộng [TỔNG SỐ TIỀN]
Số tiền: [TỔNG SỐ TIỀN] đồng
Viết bằng chữ: [TỔNG SỐ TIỀN BẰNG CHỮ]
Kèm theo: [SỐ] chứng từ gốc: [TÊN CHỨNG TỪ GỐC, NẾU CÓ]
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): [SỐ TIỀN BẰNG CHỮ]
Người duyệt (Giám đốc) Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
__________ __________ __________ __________ __________
[HỌ VÀ TÊN] [HỌ VÀ TÊN] [HỌ VÀ TÊN] [HỌ VÀ TÊN] [HỌ VÀ TÊN]
Phiếu lập [SỐ LIÊN] liên; nội dung các liên giống nhau. Liên [SỐ]: giao người nộp tiền.
Cho tôi: trước khi ký
[ ] Có đủ: tên và số phiếu, ngày lập, tên và địa chỉ đơn vị, lý do nộp, số tiền bằng số và bằng chữ, chữ ký và họ tên (Luật Kế toán, Điều 16 khoản 1)
[ ] Số tiền bằng chữ khớp số tiền bằng số; không viết tắt, không tẩy xóa, chỗ trống đã gạch chéo (Điều 18 khoản 3)
[ ] Viết sai: đã gạch chéo phiếu hỏng và lập phiếu mới, không sửa trên phiếu cũ
[ ] Ký bằng mực không phai, không mực đỏ, không dùng dấu chữ ký khắc sẵn (Điều 19 khoản 1)
[ ] Không ai ký khi phiếu còn ô để trống (Điều 19 khoản 2)
[ ] Các liên có nội dung giống nhau (Điều 18 khoản 4)
[ ] Nếu doanh nghiệp đã sửa mẫu so với mẫu Bộ Tài chính: có quy chế hạch toán kế toán (Thông tư 99/2025/TT-BTC, Điều 9 khoản 2)