Hợp đồng thuê đất

Điền
Hợp đồng thuê đất — trang 1
Hợp đồng thuê đất — trang 2
Hợp đồng thuê đất — trang 3

Điền

Nội dung tài liệu

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hôm nay, ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM], tại [ĐỊA ĐIỂM], chúng tôi gồm:

Bên cho thuê (Bên A):

Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN A]

Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH], cấp ngày [NGÀY CẤP]

Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Số điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI]

Bên thuê (Bên B):

Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN B]

Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH], cấp ngày [NGÀY CẤP]

Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Số điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI]

Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê quyền sử dụng đất như sau.

Điều 1. Thửa đất cho thuê

Thửa đất số [SỐ THỬA], tờ bản đồ số [SỐ TỜ], địa chỉ: [ĐỊA CHỈ THỬA ĐẤT].

Diện tích cho thuê: [DIỆN TÍCH] m² (toàn bộ thửa / một phần thửa: [MÔ TẢ PHẦN CHO THUÊ]).

Mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận: [MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT]; thời hạn sử dụng đất: [THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT].

Giấy chứng nhận số [SỐ GIẤY CHỨNG NHẬN], số vào sổ [SỐ VÀO SỔ], cấp ngày [NGÀY CẤP], đứng tên Bên A.

Tài sản trên đất (nếu có): [TÀI SẢN TRÊN ĐẤT HOẶC «KHÔNG CÓ»].

Bên A cam kết: đất có Giấy chứng nhận, không có tranh chấp, quyền sử dụng đất không bị kê biên hay áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời và còn trong thời hạn sử dụng đất (Luật Đất đai 2024, Điều 45 khoản 1).

Điều 2. Mục đích thuê

Bên B dùng đất để: [MỤC ĐÍCH THUÊ], đúng mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 501). Bên B không xây dựng công trình kiên cố nếu không có văn bản đồng ý của Bên A.

Điều 3. Thời hạn thuê

[SỐ THÁNG/NĂM], từ ngày [NGÀY BẮT ĐẦU] đến ngày [NGÀY KẾT THÚC], không vượt quá thời hạn sử dụng đất còn lại.

Điều 4. Giá thuê và thanh toán

Giá thuê: [SỐ TIỀN] đồng/[THÁNG/NĂM] (bằng chữ: [SỐ TIỀN BẰNG CHỮ]).

Trả [HẰNG THÁNG/HẰNG QUÝ/HẰNG NĂM], chậm nhất ngày [NGÀY] của kỳ, bằng [TIỀN MẶT/CHUYỂN KHOẢN VÀO TÀI KHOẢN SỐ ...].

Tiền đặt cọc (nếu có): [SỐ TIỀN] đồng, trả lại khi Bên B giao lại đất đúng hợp đồng.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

Giao đất đúng diện tích, thời điểm đã thỏa thuận; bảo đảm cho Bên B sử dụng đất ổn định trong thời hạn thuê (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 476, 478); nhận tiền thuê đúng hạn.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

Sử dụng đất đúng mục đích (Điều 480); trả tiền đúng hạn (Điều 481); không cho thuê lại nếu Bên A không đồng ý (Điều 475); khi hết hạn giao lại đất trong tình trạng như khi nhận, trừ hao mòn tự nhiên (Điều 482).

Điều 7. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng chấm dứt khi hết thời hạn hoặc hai bên thỏa thuận. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt nếu Bên B dùng đất sai mục đích (Điều 480) hoặc không trả tiền trong ba kỳ liên tiếp khi trả theo kỳ (Điều 481), trừ khi hai bên thỏa thuận khác: [THỎA THUẬN KHÁC, NẾU CÓ].

Điều 8. Công chứng, chứng thực

Hai bên [CÓ / KHÔNG] yêu cầu công chứng hoặc chứng thực hợp đồng này (Luật Đất đai 2024, Điều 27 khoản 3 điểm b).

Hợp đồng lập thành [SỐ BẢN] bản, mỗi bên giữ [SỐ BẢN] bản, có giá trị như nhau.

Họ và tên Chữ ký

Bên cho thuê (Bên A) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Bên thuê (Bên B) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Cho tôi: trước khi ký

[ ] Đã xem bản gốc Giấy chứng nhận: tên chủ, số thửa, diện tích, mục đích, thời hạn sử dụng đất (Luật Đất đai 2024, Điều 45)

[ ] Đất đứng tên chung (vợ chồng, nhiều người): tất cả cùng ký hoặc có văn bản ủy quyền

[ ] Mục đích thuê khớp với mục đích sử dụng đất trên Giấy chứng nhận (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 501)

[ ] Đã quyết định có công chứng hoặc chứng thực không: với hợp đồng thuê, đó là theo yêu cầu của các bên (Luật Đất đai 2024, Điều 27 khoản 3 điểm b)

[ ] Đã hỏi văn phòng đăng ký đất đai có cần đăng ký không, và cơ quan thuế về thuế cho thuê