Hợp đồng dịch vụ spa

Điền
Hợp đồng dịch vụ spa — trang 1
Hợp đồng dịch vụ spa — trang 2
Hợp đồng dịch vụ spa — trang 3

Điền

Nội dung tài liệu

Hợp đồng dịch vụ spa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: [SỐ HỢP ĐỒNG]

Hôm nay, ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM], tại [ĐỊA CHỈ SPA], chúng tôi gồm:

Bên cung ứng dịch vụ (Bên A): [TÊN SPA / HỘ KINH DOANH / CÔNG TY]

Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Mã số thuế / mã số đăng ký kinh doanh: [MÃ SỐ]

Người đại diện: [HỌ VÀ TÊN], chức vụ: [CHỨC VỤ]

Điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI] Trang web, ứng dụng: [ĐỊA CHỈ TRANG WEB]

Khách hàng (Bên B):

Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN KHÁCH HÀNG]

Điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI] Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Lưu ý sức khỏe khách tự khai (dị ứng, thai kỳ, bệnh da…): [GHI CHÚ HOẶC «KHÔNG CÓ»]

Điều 1. Dịch vụ

Dịch vụ Số buổi Thời lượng mỗi buổi Đơn giá Thành tiền

[TÊN DỊCH VỤ] [SỐ BUỔI] [SỐ PHÚT] [ĐƠN GIÁ] [THÀNH TIỀN]

Tổng giá trị hợp đồng [TỔNG TIỀN]

Thời hạn sử dụng gói: từ ngày [NGÀY BẮT ĐẦU] đến ngày [NGÀY KẾT THÚC]. Địa điểm: [ĐỊA CHỈ SPA].

Bên A không giao cho cơ sở khác thực hiện thay nếu Bên B không đồng ý (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 517 khoản 2).

Điều 2. Giá và thanh toán

Tổng tiền: [TỔNG TIỀN] đồng (bằng chữ: [TỔNG TIỀN BẰNG CHỮ]). Giá đã gồm: [THUẾ, SẢN PHẨM DÙNG TRONG LIỆU TRÌNH].

Thanh toán: [TRẢ MỘT LẦN KHI KÝ / ĐẶT TRƯỚC [SỐ TIỀN], CÒN LẠI TRẢ VÀO NGÀY [NGÀY]] bằng [TIỀN MẶT / CHUYỂN KHOẢN].

Giá đã ghi không thay đổi trong thời hạn hợp đồng.

Điều 3. Đặt lịch, đổi lịch, vắng mặt

Bên B đặt lịch qua [KÊNH ĐẶT LỊCH]. Đổi lịch báo trước ít nhất [SỐ GIỜ] giờ. Vắng mặt không báo: [CÁCH XỬ LÝ — VÍ DỤ: TÍNH LÀ ĐÃ DÙNG 1 BUỔI / KHÔNG TÍNH].

Bên A đổi lịch thì báo trước [SỐ GIỜ] giờ và sắp xếp buổi thay thế.

Điều 4. Nghĩa vụ của Bên A

Thực hiện đúng dịch vụ, số buổi, thời lượng, địa điểm; báo trước cho Bên B về các lưu ý trước và sau buổi làm; giữ bí mật và bảo vệ thông tin, hình ảnh của Bên B; chỉ chụp ảnh khi Bên B đồng ý: [ĐỒNG Ý / KHÔNG ĐỒNG Ý CHỤP ẢNH].

Điều 5. Nghĩa vụ của Bên B

Cung cấp đúng thông tin sức khỏe cần cho dịch vụ (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 515 khoản 1); trả tiền đúng hạn; đến đúng lịch hoặc báo đổi lịch theo Điều 3.

Điều 6. Dịch vụ không đạt, chấm dứt hợp đồng

Dịch vụ không đạt như thỏa thuận: Bên B được giảm tiền và yêu cầu bồi thường (Điều 519 khoản 4).

Bên B muốn dừng: báo trước [SỐ NGÀY] ngày; Bên A hoàn lại tiền các buổi chưa dùng theo cách tính: [CÁCH TÍNH TIỀN HOÀN].

Một bên vi phạm nghiêm trọng: bên kia được đơn phương chấm dứt và yêu cầu bồi thường (Điều 516, 520).

Điều 7. Bất khả kháng

Khi có sự kiện bất khả kháng, các buổi chưa dùng được [DỜI LỊCH / HOÀN TIỀN] theo thỏa thuận: [THỎA THUẬN].

Điều 8. Giải quyết tranh chấp

Hai bên thương lượng. Bên B có quyền khiếu nại tới Bên A qua [KÊNH TIẾP NHẬN KHIẾU NẠI], yêu cầu cơ quan nhà nước hoặc khởi kiện tại Tòa án.

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, lập thành [SỐ BẢN] bản, mỗi bên giữ [SỐ BẢN] bản.

Họ và tên Chữ ký

Bên cung ứng dịch vụ (Bên A) [HỌ VÀ TÊN, CHỨC VỤ] ____________________

Khách hàng (Bên B) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Cho tôi: trước khi ký

[ ] Khách đã có thời gian đọc hợp đồng trước khi trả tiền (Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, Điều 26 khoản 1)

[ ] Hợp đồng bằng tiếng Việt, rõ ràng; có bản tiếng khác thì bản có lợi hơn cho khách được áp dụng (Điều 23 khoản 2)

[ ] Không có điều khoản cấm: loại trừ quyền khiếu nại, cho spa tự đổi hợp đồng hay đổi giá, phạt khách nặng hơn spa (Điều 25)

[ ] Đã ghi số buổi, thời hạn dùng gói, cách đổi lịch và cách tính tiền hoàn

[ ] Có mục bảo vệ thông tin và ảnh của khách (Điều 19, Điều 23 khoản 3 điểm g)

[ ] Dùng một mẫu cho nhiều khách: đã niêm yết tại spa và đăng trên trang web, ứng dụng (Điều 26 khoản 3)

[ ] Dịch vụ không có tiêm, phẫu thuật, can thiệp vào cơ thể — các dịch vụ đó cần quy định riêng