Nội dung tài liệu
Giấy ủy quyền rút tiền tại ngân hàng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
[ĐỊA ĐIỂM], ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM]
Kính gửi: [TÊN NGÂN HÀNG, CHI NHÁNH / PHÒNG GIAO DỊCH]
Bên ủy quyền (chủ tài khoản / người gửi tiền):
Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN ỦY QUYỀN]
Ngày sinh: [NGÀY SINH]
Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH], cấp ngày [NGÀY CẤP], nơi cấp [NƠI CẤP]
Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]
Số điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI]
Bên được ủy quyền:
Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN]
Ngày sinh: [NGÀY SINH]
Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH], cấp ngày [NGÀY CẤP], nơi cấp [NƠI CẤP]
Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]
Quan hệ với bên ủy quyền: [QUAN HỆ]
1. Nội dung ủy quyền
Bên ủy quyền ủy quyền cho bên được ủy quyền thay mặt mình thực hiện tại ngân hàng nêu trên:
Rút tiền từ [TÀI KHOẢN THANH TOÁN SỐ ... / THẺ TIẾT KIỆM SỐ ...], đứng tên [HỌ VÀ TÊN CHỦ TÀI KHOẢN];
Số tiền rút: [SỐ TIỀN BẰNG SỐ] đồng (bằng chữ: [SỐ TIỀN BẰNG CHỮ]) [HOẶC: TOÀN BỘ GỐC VÀ LÃI];
Ký giấy rút tiền, nhận tiền mặt [HOẶC: CHUYỂN VÀO TÀI KHOẢN SỐ ... TẠI ...] và ký các giấy tờ ngân hàng yêu cầu cho việc rút tiền này.
Bên được ủy quyền chỉ làm các việc nêu trên, không làm việc khác với tài khoản (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 141) và không được ủy quyền lại cho người khác (Điều 564).
2. Thời hạn ủy quyền
Từ ngày ký đến ngày [NGÀY HẾT HẠN] hoặc đến khi rút tiền xong, tùy điều kiện nào đến trước.
3. Nghĩa vụ của bên được ủy quyền
Bên được ủy quyền giao lại cho bên ủy quyền toàn bộ số tiền đã rút và chứng từ ngân hàng trong vòng [SỐ NGÀY] ngày kể từ ngày rút, và báo cho bên ủy quyền kết quả (Điều 565).
4. Chấm dứt
Bên ủy quyền có thể chấm dứt việc ủy quyền bất cứ lúc nào và sẽ báo bằng văn bản cho ngân hàng (Điều 569).
5. Cam kết
Bên ủy quyền chịu trách nhiệm về việc rút tiền do bên được ủy quyền thực hiện đúng phạm vi ủy quyền. Hai bên cam kết thông tin trên là đúng.
Họ và tên Chữ ký
Bên ủy quyền [HỌ VÀ TÊN] ____________________
Bên được ủy quyền [HỌ VÀ TÊN] ____________________
Cho tôi: trước khi đưa cho ngân hàng
[ ] Ghi đúng số tài khoản hoặc số thẻ tiết kiệm và số tiền: phạm vi càng rõ càng an toàn (Điều 141)
[ ] Ghi ngày hết hạn; nếu không ghi, luật vẫn tính thời hạn (Điều 140, Điều 563)
[ ] Đã hỏi ngân hàng: có mẫu riêng không, có cần công chứng hoặc chứng thực chữ ký không, cần mang giấy tờ gì
[ ] Tài khoản thanh toán: văn bản ủy quyền gửi ngân hàng kèm giấy tờ xác minh người được ủy quyền (Thông tư 17/2024/TT-NHNN, Điều 5)
[ ] Thẻ tiết kiệm: ngân hàng hướng dẫn thủ tục chi trả theo ủy quyền (Thông tư 48/2018/TT-NHNN, Điều 18)
[ ] Muốn hủy ủy quyền: báo bằng văn bản cho người được ủy quyền và cho ngân hàng (Điều 569)