Giấy ủy quyền

Điền
Giấy ủy quyền — trang 1
Giấy ủy quyền — trang 2
Giấy ủy quyền — trang 3

Điền

Nội dung tài liệu

Giấy ủy quyền

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

[ĐỊA ĐIỂM], ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM]

GIẤY ỦY QUYỀN

Bên ủy quyền:

Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN ỦY QUYỀN]

Ngày sinh: [NGÀY SINH]

Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ], cấp ngày [NGÀY CẤP] tại [NƠI CẤP]

Nơi cư trú: [ĐỊA CHỈ]

Số điện thoại: [SỐ ĐIỆN THOẠI]

Bên được ủy quyền:

Họ và tên: [HỌ VÀ TÊN BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN]

Ngày sinh: [NGÀY SINH]

Số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ], cấp ngày [NGÀY CẤP] tại [NƠI CẤP]

Nơi cư trú: [ĐỊA CHỈ]

Quan hệ với bên ủy quyền: [VÍ DỤ: VỢ / CON / ANH CHỊ EM / ĐỒNG NGHIỆP]

1. Nội dung ủy quyền

Bên ủy quyền ủy quyền cho bên được ủy quyền nhân danh bên ủy quyền thực hiện công việc sau, và chỉ công việc này:

[GHI RÕ CÔNG VIỆC: LÀM GÌ, Ở CƠ QUAN NÀO, SỐ HỒ SƠ — VÍ DỤ « NỘP VÀ NHẬN KẾT QUẢ HỒ SƠ SỐ … TẠI … »]

Để làm công việc trên, bên được ủy quyền được: [NỘP VÀ NHẬN GIẤY TỜ / KÝ CÁC TỜ KHAI CẦN THIẾT / NỘP LỆ PHÍ … ĐỒNG / KHÁC].

Bên được ủy quyền không được bán, tặng cho, thế chấp tài sản của bên ủy quyền và không được ủy quyền lại cho người khác, trừ khi được ghi rõ tại đây: [KHÔNG / NỘI DUNG ĐƯỢC PHÉP].

2. Thời hạn ủy quyền

Từ ngày [NGÀY] đến ngày [NGÀY], hoặc đến khi công việc trên hoàn thành nếu sớm hơn.

3. Thù lao

[KHÔNG CÓ THÙ LAO / THÙ LAO … ĐỒNG, TRẢ KHI …]. Chi phí hợp lý để làm công việc do bên ủy quyền thanh toán.

4. Cam kết

Bên được ủy quyền làm đúng phạm vi ủy quyền, báo cho bên ủy quyền kết quả và giao lại giấy tờ, tiền, tài sản đã nhận. Bên ủy quyền chịu trách nhiệm về việc bên được ủy quyền làm trong phạm vi ủy quyền. Bên ủy quyền có thể chấm dứt ủy quyền và sẽ báo trước cho bên được ủy quyền.

Họ và tên Chữ ký

Bên ủy quyền [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Bên được ủy quyền (đồng ý nhận ủy quyền) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Xác nhận công chứng / chứng thực (nếu cơ quan nhận hồ sơ yêu cầu): [CƠ QUAN, SỐ CÔNG CHỨNG / CHỨNG THỰC]

Cho tôi: trước khi ký

[ ] Công việc ghi rõ ràng: bên được ủy quyền chỉ làm trong phạm vi này (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 141)

[ ] Việc này tôi được phép nhờ người khác làm, luật không bắt tôi tự làm (Điều 134 khoản 2)

[ ] Người được ủy quyền đủ 18 tuổi, hoặc từ đủ 15 tuổi nếu luật không đòi 18 tuổi cho việc này (Điều 138 khoản 3)

[ ] Đã ghi thời hạn; nếu không ghi, hợp đồng ủy quyền có hiệu lực 01 năm kể từ ngày xác lập (Điều 563)

[ ] Ủy quyền lại chỉ khi tôi đồng ý hoặc do bất khả kháng (Điều 564)

[ ] Khi chấm dứt ủy quyền, tôi báo bằng văn bản cho người thứ ba mà bên được ủy quyền đang giao dịch (Điều 569)

[ ] Đã hỏi cơ quan nhận hồ sơ có cần công chứng, chứng thực hay mẫu riêng không; nếu luật bắt buộc công chứng, chứng thực thì phải theo (Điều 119 khoản 2)