Biên bản bàn giao

Điền
Biên bản bàn giao — trang 1
Biên bản bàn giao — trang 2
Biên bản bàn giao — trang 3

Điền

Nội dung tài liệu

Biên bản bàn giao tài sản, hàng hóa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: [SỐ BIÊN BẢN]

Căn cứ [HỢP ĐỒNG MUA BÁN / HỢP ĐỒNG THUÊ / QUYẾT ĐỊNH] số [SỐ HỢP ĐỒNG] ngày [NGÀY KÝ HỢP ĐỒNG].

Hôm nay, [GIỜ] giờ, ngày [NGÀY] tháng [THÁNG] năm [NĂM], tại [ĐỊA ĐIỂM BÀN GIAO], chúng tôi gồm:

Bên giao (Bên A): [TÊN CÁ NHÂN HOẶC TỔ CHỨC]

Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Người đại diện: [HỌ VÀ TÊN], chức vụ: [CHỨC VỤ], số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH]

Bên nhận (Bên B): [TÊN CÁ NHÂN HOẶC TỔ CHỨC]

Địa chỉ: [ĐỊA CHỈ]

Người đại diện: [HỌ VÀ TÊN], chức vụ: [CHỨC VỤ], số định danh cá nhân / CCCD: [SỐ ĐỊNH DANH]

Hai bên cùng kiểm đếm và thống nhất bàn giao như sau.

1. Danh mục tài sản, hàng hóa

STT Tên tài sản, hàng hóa Mã, số sê-ri Đơn vị Số lượng theo hợp đồng Số lượng thực nhận Tình trạng khi nhận

1 [TÊN TÀI SẢN] [MÃ, SỐ SÊ-RI] [ĐƠN VỊ] [SỐ LƯỢNG] [SỐ THỰC NHẬN] [MỚI / ĐÃ QUA SỬ DỤNG / MÔ TẢ HƯ HỎNG]

2 [TÊN TÀI SẢN] [MÃ, SỐ SÊ-RI] [ĐƠN VỊ] [SỐ LƯỢNG] [SỐ THỰC NHẬN] [TÌNH TRẠNG]

Ảnh chụp tình trạng tài sản (nếu có): [SỐ ẢNH, NƠI LƯU].

2. Giấy tờ, phụ kiện giao kèm

[HÓA ĐƠN, PHIẾU BẢO HÀNH, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, CHÌA KHÓA, PHỤ KIỆN — HOẶC «KHÔNG CÓ»]

Bên A đã hướng dẫn Bên B cách sử dụng tài sản: [CÓ / KHÔNG / NỘI DUNG HƯỚNG DẪN].

3. Thời điểm chuyển giao

Kể từ thời điểm hai bên ký biên bản này, Bên B chiếm hữu tài sản và chịu rủi ro đối với tài sản, trừ khi hợp đồng có thỏa thuận khác: [THỎA THUẬN KHÁC, NẾU CÓ].

4. Ý kiến của Bên B

[ĐỒNG Ý NHẬN ĐỦ / THIẾU (GHI RÕ) / SAI CHỦNG LOẠI (GHI RÕ) / KHUYẾT TẬT THẤY ĐƯỢC KHI NHẬN]

Phần còn thiếu Bên A giao tiếp trước ngày: [NGÀY GIAO TIẾP].

5. Bảo hành (nếu có)

Thời hạn bảo hành: [SỐ THÁNG], tính từ ngày [NGÀY]. Nơi bảo hành: [ĐỊA CHỈ].

Biên bản lập thành [SỐ BẢN] bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ [SỐ BẢN] bản.

Họ và tên Chữ ký

Bên giao (Bên A) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Bên nhận (Bên B) [HỌ VÀ TÊN] ____________________

Cho tôi: trước khi ký

[ ] Đã kiểm đếm tại chỗ, cột «số lượng thực nhận» ghi đúng số đã nhận, không chép từ hợp đồng (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 437)

[ ] Tình trạng từng món đã ghi rõ, có ảnh chụp nếu tài sản đã qua sử dụng

[ ] Đã ghi giờ và ngày ký: từ lúc nhận, rủi ro chuyển sang bên nhận, trừ thỏa thuận khác (Điều 441)

[ ] Giấy tờ, phụ kiện và hướng dẫn sử dụng đã nhận đủ (Điều 443)

[ ] Thiếu, sai chủng loại hoặc không đồng bộ đã ghi ở mục ý kiến, kèm hạn giao tiếp (Điều 437–439)

[ ] Người ký có quyền đại diện cho tổ chức (giấy ủy quyền nếu không phải người đại diện theo pháp luật)

[ ] Tài sản phải đăng ký quyền sở hữu: biên bản không thay cho thủ tục đăng ký (Điều 441 khoản 2)